Hoàng Đình Thục

Quê quánHùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 26/06/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026707]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Thục, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/06/1967, Quê quán=Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7130 (số thứ tự 1026707).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Thục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Thục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Găm sinh 1942 · Ploi Dơ Nang- Bơ Ro- A14- Huyện 7- Gia Lai
  2. Hyươk sinh 1938 · Plei Pla Tung- A14- Huyện 7- Gia Lai
  3. Ng lom sinh 1940 · Plơi Đkơ- Krak- A14- Huyện 7- Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Ta sinh 1945 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Lê Xuân Mai sinh 1943 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An
  6. Đặng Văn Phát sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn- Hà Nội
  7. Võ Ngôn sinh 1947 · Bình Đông- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  8. Trần Giang Thanh Tam- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  9. Nguyễn Quang Toàn sinh 1947 · Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Hiếu sinh 1946 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây