Lê Xuân Mai

Năm sinh1943
Quê quánHưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 26/06/1967
Nơi hy sinhBệnh Xá E, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Bệnh xá E33

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025392]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Mai, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=26/06/1967, Quê quán=Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh Xá E, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Bệnh xá E33}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5815 (số thứ tự 1025392).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Mai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Găm sinh 1942 · Ploi Dơ Nang- Bơ Ro- A14- Huyện 7- Gia Lai
  2. Hyươk sinh 1938 · Plei Pla Tung- A14- Huyện 7- Gia Lai
  3. Ng lom sinh 1940 · Plơi Đkơ- Krak- A14- Huyện 7- Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Ta sinh 1945 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  5. Đặng Văn Phát sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn- Hà Nội
  6. Hoàng Đình Thục Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  7. Võ Ngôn sinh 1947 · Bình Đông- Bình Sơn- Quảng Ngãi
  8. Trần Giang Thanh Tam- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây
  9. Nguyễn Quang Toàn sinh 1947 · Liên Châu- Thanh Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Hiếu sinh 1946 · Hòa Xá- Đông Phú- Chương Mỹ- Hà Tây