Nguyễn Hoàng Xược
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 7/10/1967 |
| Vị trí mộ | Trên đường C010 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026699]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hoàng Xược, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24752, Quê quán=Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Trên đường C010}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7122 (số thứ tự 1026699).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hoàng Xược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Hoàng Xược” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Á Lệnh sinh 1943 · Phổ Thông- Bạch Thông
- Mạc Văn Thời sinh 1947 · Yên Lãng- Đại Từ
- Đào Văn Nhậm sinh 1945 · Hồng Định- Quảng Uyên- Cao Bằng
- Nông Thanh Tú sinh 1941 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Khi sinh 1938 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
- Phạm Văn Thoại sinh 1945 · Lập Dương- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
- Lê Văn Bìm sinh 1945 · Thủy Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Cù Chính Vân Quỳnh Minh (Quỳnh Đôi)- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Hồ Viết Ngại sinh 1930 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Thêm sinh 1944 · Đề Thám- Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình
- Ngô Xuân Được sinh 1945 · Vân Thu- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Xuân Cuông sinh 1946 · Quang Nhân- Quang Xương- Thanh Hóa
- Phan Văn Hội sinh 1939 · Sơn Hà- Hương Sơn
- Đường Trung Bảo sinh 1925 · Đại Đồng- Tràng Thịnh
- Đỗ Xuân Thu sinh 1939 · Bá Cầu- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Hoàng Tiến Ca sinh 1944 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Chắn sinh 1940 · Thanh Thang- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Đích sinh 1936 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng