Lê Xuân Cuông

Năm sinh1946
Quê quánQuang Nhân- Quang Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/10/1967
Nơi hy sinhĐức Cơ, Gia Lai
Vị trí mộ Đức Cơ, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026014]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Cuông, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24752, Quê quán=Quang Nhân- Quang Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Gia Lai, Vị trí mộ=Đức Cơ, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6437 (số thứ tự 1026014).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Cuông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Cuông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Á Lệnh sinh 1943 · Phổ Thông- Bạch Thông
  2. Mạc Văn Thời sinh 1947 · Yên Lãng- Đại Từ
  3. Đào Văn Nhậm sinh 1945 · Hồng Định- Quảng Uyên- Cao Bằng
  4. Nông Thanh Tú sinh 1941 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Khi sinh 1938 · Nghệ An- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Phạm Văn Thoại sinh 1945 · Lập Dương- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  7. Lê Văn Bìm sinh 1945 · Thủy Dương- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  8. Cù Chính Vân Quỳnh Minh (Quỳnh Đôi)- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  9. Hồ Viết Ngại sinh 1930 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Thêm sinh 1944 · Đề Thám- Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình
  11. Ngô Xuân Được sinh 1945 · Vân Thu- Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Phan Văn Hội sinh 1939 · Sơn Hà- Hương Sơn
  13. Đường Trung Bảo sinh 1925 · Đại Đồng- Tràng Thịnh
  14. Đỗ Xuân Thu sinh 1939 · Bá Cầu- Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  15. Nguyễn Hoàng Xược sinh 1942 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  16. Hoàng Tiến Ca sinh 1944 · Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
  17. Nguyễn Văn Chắn sinh 1940 · Thanh Thang- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  18. Nguyễn Văn Đích sinh 1936 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng