Hà Văn Nông

Năm sinh1940
Quê quánTây Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 22/02/1967
Nơi hy sinhBuôn d lung
Vị trí mộ Gần Dlung, H4 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026600]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Nông, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=22/02/1967, Quê quán=Tây Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn d lung, Vị trí mộ=Gần Dlung, H4 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7023 (số thứ tự 1026600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Nông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Nông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 22/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Hòa sinh 1938 · Xóm Dưới- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  2. Chu Văn Thược sinh 1936 · Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Nguyễn Đức Luy sinh 1944 · Thượng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Chu Văn Biểu sinh 1943 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Hoạt sinh 1936 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
  6. Phạm Ngọc Át sinh 1945 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Thuấn sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
  8. Hoàng Văn Huynh sinh 1948 · Đông Hà- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
  9. Phạm Văn Khánh sinh 1950 · Phú Lộc- Phú Thọ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Thanh Vọng sinh 1928 · Đức La- Đức Thọ
  11. Hoàng Ái Sở sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Trưởng Quang Đỉnh sinh 1941 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  13. Phạm Ngọc Thuận sinh 1939 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
  14. Bùi Văn Lệ sinh 1945 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây
  15. Nguyễn Văn Phấn sinh 1949 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
  16. Nguyễn Tiến Ảnh sinh 1948 · An Sinh- Kinh Môn- Hải Hưng