Chu Văn Thược
| Năm sinh | 1936 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 22/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Buôn DLung |
| Vị trí mộ | Buôn Dlung, h4, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025429]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Thược, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=22/02/1967, Quê quán=Diễn Trường- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn DLung, Vị trí mộ=Buôn Dlung, h4, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5852 (số thứ tự 1025429).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Thược” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Chu Văn Thược” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 22/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Hòa sinh 1938 · Xóm Dưới- Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Đức Luy sinh 1944 · Thượng Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Chu Văn Biểu sinh 1943 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Hoạt sinh 1936 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình
- Phạm Ngọc Át sinh 1945 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Văn Thuấn sinh 1948 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình
- Hoàng Văn Huynh sinh 1948 · Đông Hà- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
- Phạm Văn Khánh sinh 1950 · Phú Lộc- Phú Thọ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Thanh Vọng sinh 1928 · Đức La- Đức Thọ
- Hoàng Ái Sở sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Trưởng Quang Đỉnh sinh 1941 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Hà Văn Nông sinh 1940 · Tây Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Thuận sinh 1939 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội
- Bùi Văn Lệ sinh 1945 · Cao Dương- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Phấn sinh 1949 · Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hà Tây
- Nguyễn Tiến Ảnh sinh 1948 · An Sinh- Kinh Môn- Hải Hưng