Nguyễn Đức Phấn

Quê quánNhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 24/11/1967
Vị trí mộ (89-35) Lệ Thanh Gia Lai 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026591]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Phấn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/11/1967, Quê quán=Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(89-35) Lệ Thanh Gia Lai 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7014 (số thứ tự 1026591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Phấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Phấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 24/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Đào Phú Cường- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Hoàng Ngọc Bình sinh 1942 · Đồng Vòng- Vinh Quang- Đại Từ
  3. Nguyễn Minh Sơn sinh 1949 · Đồng Đình- Tiến Bộ- Đại Từ
  4. Hứa Thiên Hội sinh 1949 · Rình Văn- Tiến Bộ- Đại Từ
  5. Phan Văn Trường sinh 1949 · Phúc Lẫm- Độc Lập- Đại Từ
  6. Trần Văn Lý sinh 1947 · Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Nguyễn Mạnh Thái Hải Minh- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Nông Văn Bao Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng
  9. Triệu Anh Thuyền sinh 1934 · Phước Hòa- Thăng Lãng- Thăng Bình- Quảng Nam
  10. Nguyễn Văn Điệp sinh 1944 · Trúc Trái- Yên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  11. Hứa Thiên Hội sinh 1949 · Trúc Trại- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  12. Vũ Xuân Tiến sinh 1940 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc
  13. Lê Trung Hương sinh 1942 · Mỹ Đức- An Lãi- Hải Phòng
  14. Đinh Kiên Nhẫn sinh 1940 · Xóm 8 Phả Lể- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  15. Nguyễn Đăng Châu sinh 1937 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  16. Trần Xuân Diên Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  17. Bùi Kim Nam sinh 1949 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
  18. Vương Đình Tân Phù Dực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  19. Nguyễn Văn Mậu sinh 1937 · Mỹ Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội
  20. Phạm Văn Liên sinh 1947 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
  21. Nguyễn Văn Nhận sinh 1947 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  22. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1947 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
  23. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1942 · Xom Trung- Đức Hồng- Đức Thọ
  24. Phan Thanh Tục sinh 1943 · Minh Lam- Minh Lộc- Can Lộc
  25. Đoàn Khắc Thuận sinh 1943 · Tân Bình- Hương Hải- Hương Khê
  26. Đinh Văn Thuyết sinh 1942 · Khê Ngoại- Đồng Tân- Yên Lãng-Vĩnh Phú
  27. Quàng Văn Ựn Chiềng Bàng- Thuận Châu- Sơn La
  28. Nguyễn Tập sinh 1946 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
  29. Hoàng Công Đức sinh 1941 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây
  30. Nguyễn Văn Vị sinh 1947 · Thôn Cán- Châu Can- Phú Xuyên- Hà Tây
  31. Đỗ Tiến Tức sinh 1948 · Nghi Lộc- Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây
  32. Phạm Như Hùng sinh 1940 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng
  33. Nguyễn Văn Hùng sinh 1950 · Ninh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
  34. Trần Văn Quân sinh 1946 · Phú Thịnh- Đại Tử- Bắc Thái