Triệu Anh Thuyền
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Phước Hòa- Thăng Lãng- Thăng Bình- Quảng Nam |
| Ngày hy sinh | 24/11/1967 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024909]: Lietsi {Họ tên=Triệu Anh Thuyền, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=24/11/1967, Quê quán=Phước Hòa- Thăng Lãng- Thăng Bình- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5332 (số thứ tự 1024909).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Anh Thuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Triệu Anh Thuyền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
34 người cùng hy sinh ngày 24/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Đào Phú Cường- Đại Từ- Bắc Thái
- Hoàng Ngọc Bình sinh 1942 · Đồng Vòng- Vinh Quang- Đại Từ
- Nguyễn Minh Sơn sinh 1949 · Đồng Đình- Tiến Bộ- Đại Từ
- Hứa Thiên Hội sinh 1949 · Rình Văn- Tiến Bộ- Đại Từ
- Phan Văn Trường sinh 1949 · Phúc Lẫm- Độc Lập- Đại Từ
- Trần Văn Lý sinh 1947 · Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Mạnh Thái Hải Minh- Hải Hậu- Nam Hà
- Nông Văn Bao Hạnh Phúc- Quảng Uyên- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Điệp sinh 1944 · Trúc Trái- Yên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Hứa Thiên Hội sinh 1949 · Trúc Trại- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Vũ Xuân Tiến sinh 1940 · Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc
- Lê Trung Hương sinh 1942 · Mỹ Đức- An Lãi- Hải Phòng
- Đinh Kiên Nhẫn sinh 1940 · Xóm 8 Phả Lể- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Đăng Châu sinh 1937 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Trần Xuân Diên Hòa Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Bùi Kim Nam sinh 1949 · Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Vương Đình Tân Phù Dực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Mậu sinh 1937 · Mỹ Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội
- Phạm Văn Liên sinh 1947 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Nhận sinh 1947 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1947 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Quốc Hùng sinh 1942 · Xom Trung- Đức Hồng- Đức Thọ
- Phan Thanh Tục sinh 1943 · Minh Lam- Minh Lộc- Can Lộc
- Đoàn Khắc Thuận sinh 1943 · Tân Bình- Hương Hải- Hương Khê
- Đinh Văn Thuyết sinh 1942 · Khê Ngoại- Đồng Tân- Yên Lãng-Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Phấn Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Quàng Văn Ựn Chiềng Bàng- Thuận Châu- Sơn La
- Nguyễn Tập sinh 1946 · Tịnh Minh- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi
- Hoàng Công Đức sinh 1941 · Phương Trung- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Văn Vị sinh 1947 · Thôn Cán- Châu Can- Phú Xuyên- Hà Tây
- Đỗ Tiến Tức sinh 1948 · Nghi Lộc- Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây
- Phạm Như Hùng sinh 1940 · Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hùng sinh 1950 · Ninh Đức- Việt Yên- Hà Bắc
- Trần Văn Quân sinh 1946 · Phú Thịnh- Đại Tử- Bắc Thái