Vũ Đình Tư

Năm sinh1943
Quê quánHùng Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 22/03/1967
Nơi hy sinhChư pa, Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ Tại Chư Pa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026587]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Tư, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=22/03/1967, Quê quán=Hùng Sơn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư pa, Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Chư Pa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7010 (số thứ tự 1026587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 22/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thụy
  2. Hầu Đức Thịnh
  3. Bàn Văn Thông
  4. Nông Quốc Phong
  5. Hoàng Văn Gia
  6. Hoàng Văn Cóng
  7. Lại Đức Du
  8. Đàm Văn Dền
  9. Hoàng Văn Hợi
  10. Ngôn Xuân Đình
  11. Trần Văn Đại
  12. Nông Đình Dinh
  13. Lý Hải Nhâm
  14. Đinh Hoàng Hải
  15. Lục Văn Quyên
  16. Lục Văn Quẩy
  17. Hoàng Văn Tàng
  18. Hoàng Thị Cát
  19. Hoàng Văn Ú
  20. Nguyễn Hồng Quảng
  21. Ngô Văn Ký
  22. Quách Đại Bân
  23. Trần Văn Tới
  24. Nguyễn Văn Mục
  25. Nguyễn Văn Nha
  26. Ngô Thế Chuẩn
  27. Lê Cảnh Tiềng
  28. Vũ Tiến Viền
  29. Hoàng Ngọc Thanh
  30. Hoàng Văn Ty
  31. Chu Bá Loòng
  32. Thu Minh Thượng
  33. Đinh Tiến Sức
  34. Trần Văn Bách
  35. Đặng Văn Luật
  36. Nguyễn Hồng Cẩm
  37. Nguyễn Xuân Bạt
  38. Nguyễn Văn Ngọc
  39. Phạm Ngọc Trí
  40. Nguyễn Quang Trung
  41. Lê Duy Phúc
  42. Dương Thái Khố
  43. Nguyễn Đức Thắng
  44. Bạch Sĩ Canh
  45. Lê Văn Khối