Hoàng Văn Gia

Năm sinh1941
Quê quánQuang Phong- Na Rì
Ngày hy sinh 22/03/1967
Nơi hy sinhTrận địa
Vị trí mộ Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024517]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Gia, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=22/03/1967, Quê quán=Quang Phong- Na Rì, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trận địa, Vị trí mộ=Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4940 (số thứ tự 1024517).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Gia” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Gia” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 22/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thụy
  2. Hầu Đức Thịnh
  3. Bàn Văn Thông
  4. Nông Quốc Phong
  5. Hoàng Văn Cóng
  6. Lại Đức Du
  7. Đàm Văn Dền
  8. Hoàng Văn Hợi
  9. Ngôn Xuân Đình
  10. Trần Văn Đại
  11. Nông Đình Dinh
  12. Lý Hải Nhâm
  13. Đinh Hoàng Hải
  14. Lục Văn Quyên
  15. Lục Văn Quẩy
  16. Hoàng Văn Tàng
  17. Hoàng Thị Cát
  18. Hoàng Văn Ú
  19. Nguyễn Hồng Quảng
  20. Ngô Văn Ký
  21. Quách Đại Bân
  22. Trần Văn Tới
  23. Nguyễn Văn Mục
  24. Nguyễn Văn Nha
  25. Ngô Thế Chuẩn
  26. Lê Cảnh Tiềng
  27. Vũ Tiến Viền
  28. Hoàng Ngọc Thanh
  29. Hoàng Văn Ty
  30. Chu Bá Loòng
  31. Thu Minh Thượng
  32. Đinh Tiến Sức
  33. Trần Văn Bách
  34. Đặng Văn Luật
  35. Vũ Đình Tư
  36. Nguyễn Hồng Cẩm
  37. Nguyễn Xuân Bạt
  38. Nguyễn Văn Ngọc
  39. Phạm Ngọc Trí
  40. Nguyễn Quang Trung
  41. Lê Duy Phúc
  42. Dương Thái Khố
  43. Nguyễn Đức Thắng
  44. Bạch Sĩ Canh
  45. Lê Văn Khối