Trần Hồng Xuyên

Năm sinh1945
Quê quánBình Sơn- Nam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 19/11/1967
Nơi hy sinhĐồi C1 Đắk xanh H80,Kon tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026508]: Lietsi {Họ tên=Trần Hồng Xuyên, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=19/11/1967, Quê quán=Bình Sơn- Nam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi C1 Đắk xanh H80,Kon tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6931 (số thứ tự 1026508).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hồng Xuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hồng Xuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 19/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Yển
  2. La Văn Ni
  3. Hứa Phúc Sĩ
  4. Nguyễn Văn Đảng
  5. Nguyễn Hồng Son
  6. Dương Văn Diễn
  7. Nông Văn Khánh
  8. Nguyễn Văn Mở
  9. Lý Văn Mến
  10. Nguyễn Đình Thiết
  11. Phùng Bá Vị
  12. Nguyễn Văn Hòa
  13. Phạm Xuân Mới
  14. Đỗ Ngọc Ánh
  15. Phạm Văn Lộc
  16. Trần Đăng Nghiêm
  17. Đào Tiến Mãi
  18. Nguyễn Viết Tam
  19. Nguyễn Hữu Khương
  20. Bùi Đình Ngạn
  21. Nguyễn Đức Dương
  22. Đặng Văn Sưu
  23. Mai Văn Liêm
  24. Hà Văn Liên
  25. Phạm Văn Chiếc
  26. Nguyễn Văn Thắng
  27. Trần Văn Hội
  28. Lại Long Dởn
  29. Trịnh Công Ngân
  30. Vũ Ngọc Tiên
  31. Phạm Ngọc Sơn
  32. Lê Bá Thái
  33. Trịnh Văn Thụy
  34. Nguyễn Văn Triệu
  35. Nguyễn Văn Hoan
  36. Phạm Nguyên Hưng
  37. Bùi Văn Nhởn
  38. Lương Văn Kiền
  39. Bùi Văn Thật
  40. Nguyễn Đăng Thành
  41. Nguyễn Văn Thỉnh
  42. Nguyễn Huy Sỹ
  43. Nguyễn Trọng Hội
  44. Lý Văn Phật
  45. Nguyễn Văn Mục
  46. Nguyễn Thanh Long
  47. Lã Văn Diệp
  48. Hà Văn Liên
  49. Trần Hồng Xuyên
  50. Đinh Văn Đổ
  51. Nguyễn Văn Trọng
  52. Trần Anh Đào
  53. Đoàn Văn Trang
  54. Tạ Văn Sinh
  55. Đoàn Văn Trang (trùng số)
  56. Xa Văn Hạc
  57. Phạm Quang Thái
  58. Trần Quang Ngọc
  59. Hoàng Văn Thư
  60. Nguyễn Danh Tuynh