Nguyễn Đình Thiết

Năm sinh1947
Quê quánChâu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 19/11/1967
Vị trí mộ Nam đồi 875

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024946]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thiết, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/11/1967, Quê quán=Châu Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nam đồi 875}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5369 (số thứ tự 1024946).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 19/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Yển
  2. La Văn Ni
  3. Hứa Phúc Sĩ
  4. Nguyễn Văn Đảng
  5. Nguyễn Hồng Son
  6. Dương Văn Diễn
  7. Nông Văn Khánh
  8. Nguyễn Văn Mở
  9. Lý Văn Mến
  10. Phùng Bá Vị
  11. Nguyễn Văn Hòa
  12. Phạm Xuân Mới
  13. Đỗ Ngọc Ánh
  14. Phạm Văn Lộc
  15. Trần Đăng Nghiêm
  16. Đào Tiến Mãi
  17. Nguyễn Viết Tam
  18. Nguyễn Hữu Khương
  19. Bùi Đình Ngạn
  20. Nguyễn Đức Dương
  21. Đặng Văn Sưu
  22. Mai Văn Liêm
  23. Hà Văn Liên
  24. Phạm Văn Chiếc
  25. Nguyễn Văn Thắng
  26. Trần Văn Hội
  27. Lại Long Dởn
  28. Trịnh Công Ngân
  29. Vũ Ngọc Tiên
  30. Phạm Ngọc Sơn
  31. Lê Bá Thái
  32. Trịnh Văn Thụy
  33. Nguyễn Văn Triệu
  34. Nguyễn Văn Hoan
  35. Phạm Nguyên Hưng
  36. Bùi Văn Nhởn
  37. Lương Văn Kiền
  38. Bùi Văn Thật
  39. Nguyễn Đăng Thành
  40. Nguyễn Văn Thỉnh
  41. Nguyễn Huy Sỹ
  42. Nguyễn Trọng Hội
  43. Lý Văn Phật
  44. Nguyễn Văn Mục
  45. Nguyễn Thanh Long
  46. Lã Văn Diệp
  47. Hà Văn Liên
  48. Trần Hồng Xuyên
  49. Trần Hồng Xuyên
  50. Đinh Văn Đổ
  51. Nguyễn Văn Trọng
  52. Trần Anh Đào
  53. Đoàn Văn Trang
  54. Tạ Văn Sinh
  55. Đoàn Văn Trang (trùng số)
  56. Xa Văn Hạc
  57. Phạm Quang Thái
  58. Trần Quang Ngọc
  59. Hoàng Văn Thư
  60. Nguyễn Danh Tuynh