Vương Xuân Y

Quê quánPhú Xá Đoài- Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/1/1967
Nơi hy sinhChư Pa, khu 5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026453]: Lietsi {Họ tên=Vương Xuân Y, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24477, Quê quán=Phú Xá Đoài- Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pa, khu 5 Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6876 (số thứ tự 1026453).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vương Xuân Y” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vương Xuân Y” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quý Chư sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
  2. Lê Văn Sính sinh 1944 · Hà Thông- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
  3. Đặng Văn Nghìn sinh 1944 · Cao Đài- Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Cư sinh 1938 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
  5. Đặng Văn Thích sinh 1945 · Xóm Hải- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Trọng Bàn sinh 1944 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  7. Đặng Văn Hoàn sinh 1938 · Xóm Trung- Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Trì sinh 1941 · Diễn Lĩnh- Diễn Châu- Nghệ An
  9. Lê Đình Sính sinh 1946 · Đông Phú- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Biện Văn Tùng sinh 1945 · Văn Minh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  11. Phan Đăng Châu sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  12. Võ Văn Đàn sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An
  13. Phạm Văn Dậu Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  14. Nguyễn Xuân Oanh Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
  15. Phạm Văn Đôn Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  16. Phạm Văn Chiêu sinh 1940 · Thôn Phú- Khu Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
  17. Vũ Duy Mạc sinh 1940 · Thôn Ngái- Quảng Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  18. Phạm Văn Nối Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
  19. Nguyễn Huy Nhiếp sinh 1931 · An Phượng- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
  20. Đinh Quang Xích sinh 1943 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  21. Phạm Quang Trung sinh 1945 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  22. Nguyễn Mạnh Tiến sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Cả sinh 1947 · Quảng Tiên- Quảng Xương- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Tất Giao sinh 1940 · Thiệu Thủy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  25. Nguyễn Văn Thạch sinh 1939 · Tân Thị- Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hóa
  26. Đỗ Đức Nịch sinh 1944 · Xóm 2- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  27. Nguyễn Tiến Nét sinh 1948 · Tân Hùng- Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa
  28. Hoàng Văn Khẩn sinh 1943 · Yên Trang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
  29. Hồ Như Vang Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  30. Trần Quốc Hào sinh 1943 · Cẩm Trung- Đức Giang- Đức Thọ
  31. Trần Văn Ngụ sinh 1943 · Đông Bình- Yên Lộc- Can Lộc
  32. Lê Xuân Kén sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng- Thái Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  33. Nguyễn Văn lộc sinh 1946 · Phú Hòa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  34. Đỗ Văn Đệ sinh 1942 · Tăng Xú- Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  35. Phạm Ngọc Khuynh sinh 1942 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  36. Phùng Văn Liên sinh 1943 · Độc Lập- Tư Vũ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  37. Hồ Ngọc Biên sinh 1935 · Phổ Kường- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  38. Hoàng Liệt sinh 1923 · Trương Ngụ- Đan Phượng- Hà Tây
  39. Nguyễn Văn Khê Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây
  40. Nghiêm Đình Thạch sinh 1946 · Trung Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  41. Nguyễn Đăng Khoa sinh 1947 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  42. Nguyễn Văn Hải sinh 1937 · Tân Minh- Thường Tín- Hà Tây
  43. Nguyễn Hữu Định sinh 1945 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
  44. Lê Văn Cẩn sinh 1943 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  45. Nguyễn Văn Khảm sinh 1943 · Phú Lợi- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  46. Hồ Đình Tường sinh 1945 · Bình Sơn- Sơn Bằng- Hương Sơn