Nguyễn Tiến Nét
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hùng- Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 5/1/1967 |
| Nơi hy sinh | E7, Khu 5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | E7, khu 5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026057]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Nét, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24477, Quê quán=Tân Hùng- Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E7, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=E7, khu 5, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6480 (số thứ tự 1026057).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Nét” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Nét” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
46 người cùng hy sinh ngày 5/1/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Quý Chư sinh 1942 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà
- Lê Văn Sính sinh 1944 · Hà Thông- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Đặng Văn Nghìn sinh 1944 · Cao Đài- Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
- Nguyễn Văn Cư sinh 1938 · Phú Lâm- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đặng Văn Thích sinh 1945 · Xóm Hải- Tân Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Trọng Bàn sinh 1944 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Đặng Văn Hoàn sinh 1938 · Xóm Trung- Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Trì sinh 1941 · Diễn Lĩnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Đình Sính sinh 1946 · Đông Phú- Hậu Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Biện Văn Tùng sinh 1945 · Văn Minh- Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Phan Đăng Châu sinh 1946 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Võ Văn Đàn sinh 1942 · Phú Vinh- Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An
- Phạm Văn Dậu Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Oanh Đông Giang- Đông Quan- Thái Bình
- Phạm Văn Đôn Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Văn Chiêu sinh 1940 · Thôn Phú- Khu Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình
- Vũ Duy Mạc sinh 1940 · Thôn Ngái- Quảng Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Phạm Văn Nối Quỳnh Hoa- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Huy Nhiếp sinh 1931 · An Phượng- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Đinh Quang Xích sinh 1943 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Quang Trung sinh 1945 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Mạnh Tiến sinh 1944 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cả sinh 1947 · Quảng Tiên- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Tất Giao sinh 1940 · Thiệu Thủy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thạch sinh 1939 · Tân Thị- Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Đỗ Đức Nịch sinh 1944 · Xóm 2- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Khẩn sinh 1943 · Yên Trang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hồ Như Vang Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
- Trần Quốc Hào sinh 1943 · Cẩm Trung- Đức Giang- Đức Thọ
- Trần Văn Ngụ sinh 1943 · Đông Bình- Yên Lộc- Can Lộc
- Lê Xuân Kén sinh 1944 · Tân Duyệt Thượng- Thái Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Nguyễn Văn lộc sinh 1946 · Phú Hòa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Vương Xuân Y Phú Xá Đoài- Phù Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Đệ sinh 1942 · Tăng Xú- Minh Xương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Khuynh sinh 1942 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Phùng Văn Liên sinh 1943 · Độc Lập- Tư Vũ- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Hồ Ngọc Biên sinh 1935 · Phổ Kường- Đức Phổ- Quảng Ngãi
- Hoàng Liệt sinh 1923 · Trương Ngụ- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Khê Kim Hoàng- Hoài Đức- Hà Tây
- Nghiêm Đình Thạch sinh 1946 · Trung Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đăng Khoa sinh 1947 · Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hải sinh 1937 · Tân Minh- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Định sinh 1945 · Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây
- Lê Văn Cẩn sinh 1943 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Khảm sinh 1943 · Phú Lợi- Phú Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Hồ Đình Tường sinh 1945 · Bình Sơn- Sơn Bằng- Hương Sơn