Dương Văn Lân
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 23/02/1967 |
| Nơi hy sinh | Viện 2 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang viện 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1026085]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Lân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/02/1967, Quê quán=Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6508 (số thứ tự 1026085).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Văn Lân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 23/02/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Tháo sinh 1932 · Cốc Đán- Ngân Sơn- Bắc Thái
- Vi Văn Chiến sinh 1944 · Châu Thành- Qùy Châu- Nghệ An
- Nguyễn Bá Hoàn sinh 1938 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Huề sinh 1927 · Sơn Thủy- Lệ Thủy
- Tạ Tường Nguyễn La Phù- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hãn sinh 1932 · Phú Lương- Gia Lộc- Hải Hưng
- Nguyễn Hồng Minh sinh 1945 · Nam Quang- Nam Đàn- Nghệ An
- Lê Văn Quang sinh 1945 · Bắc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Đỗ Văn Sam sinh 1943 · Đại Phú- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Vi Văn Lễ sinh 1948 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Sáng sinh 1939 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Kim Sinh sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Sần sinh 1936 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Hinh sinh 1942 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây