Vi Văn Chiến

Năm sinh1944
Quê quánChâu Thành- Qùy Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/02/1967
Nơi hy sinhBuôn Rền
Vị trí mộ Gần Buôn Rền, Hội An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025435]: Lietsi {Họ tên=Vi Văn Chiến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/02/1967, Quê quán=Châu Thành- Qùy Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Rền, Vị trí mộ=Gần Buôn Rền, Hội An}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5858 (số thứ tự 1025435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vi Văn Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vi Văn Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/02/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Tháo sinh 1932 · Cốc Đán- Ngân Sơn- Bắc Thái
  2. Nguyễn Bá Hoàn sinh 1938 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Thái Bình
  3. Dương Văn Lân sinh 1947 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Huề sinh 1927 · Sơn Thủy- Lệ Thủy
  5. Tạ Tường Nguyễn La Phù- Quang Trung- Hoài Đức- Hà Tây
  6. Nguyễn Văn Hãn sinh 1932 · Phú Lương- Gia Lộc- Hải Hưng
  7. Nguyễn Hồng Minh sinh 1945 · Nam Quang- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Lê Văn Quang sinh 1945 · Bắc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  9. Đỗ Văn Sam sinh 1943 · Đại Phú- Quỳnh Côi- Thái Bình
  10. Vi Văn Lễ sinh 1948 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  11. Nguyễn Hữu Sáng sinh 1939 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Nguyễn Kim Sinh sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  13. Nguyễn Văn Sần sinh 1936 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
  14. Nguyễn Xuân Hinh sinh 1942 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây