Lê Văn Định

Năm sinh1942
Quê quánThọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/11/1967
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ Nơi trú quân Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026020]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Định, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23/11/1967, Quê quán=Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Nơi trú quân Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6443 (số thứ tự 1026020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thoan sinh 1943 · An Khánh- Đại Từ
  2. Trần Văn Rạng sinh 1938 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Hà
  3. Vi Văn Duyên sinh 1942 · Châu Thái- Quỳ Châu- Nghệ An
  4. Phạm Văn Thông sinh 1944 · Nghi Sơn- Nghi Lộc- Nghệ An
  5. Trần Văn Chắt sinh 1940 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  6. Nguyễn Bình Minh sinh 1947 · Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An
  7. Phạm Văn Mạnh sinh 1943 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
  8. Nguyễn Xuân Việt sinh 1939 · Biểu Nghi- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Văn Thuận sinh 1939 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Đinh Bá Vi sinh 1946 · An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  11. Nguyễn Hữu Ngan sinh 1949 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Nguyễn Ngọc Hải sinh 1935 · Thái Thủy- Thái Ninh- Thái Bình
  13. Nguyễn Văn Từ sinh 1942 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình
  14. Đinh Bá Ghi sinh 1946 · Xóm 2- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
  15. Nguyễn Văn Tấn sinh 1943 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Vũ Xuân Lập sinh 1944 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  17. Hoàng Khắc Dương sinh 1943 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  18. Vũ Văn Chiến sinh 1947 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
  19. Phạm Sỹ Đại sinh 1936 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  20. Đào Duy Quát sinh 1940 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
  21. Trần Văn Định sinh 1939 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
  22. Lương Văn Út sinh 1944 · Tân Pheo- Đà Bắc- Hòa Bình
  23. Nguyễn Văn Châu sinh 1942 · Thạch Trị- Thạch Hà
  24. Nguyễn Thanh Giòng sinh 1947 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
  25. Đậu Văn Trân sinh 1947 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
  26. Hồ Xuân Vênh sinh 1946 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
  27. Nguyễn Văn Ba sinh 1943 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
  28. Đinh Văn Khánh Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
  29. Lâm Thanh Cảnh sinh 1932 · Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  30. Lê Quý Hảo sinh 1939 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
  31. Nguyễn Quang Vát sinh 1938 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
  32. Nguyễn Quý Thuận sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
  33. Trịnh Bá Khát sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
  34. Nguyễn Đức Hoạt sinh 1939 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng
  35. Đàm Huy Hợi sinh 1934 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
  36. Đàm Duy Hợi sinh 1934 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An