Nguyễn Văn Tấn
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 23/11/1967 |
| Nơi hy sinh | Đắc Tô |
| Vị trí mộ | Đắc Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025828]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tấn, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=23/11/1967, Quê quán=Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=Đắc Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6251 (số thứ tự 1025828).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 23/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Thoan sinh 1943 · An Khánh- Đại Từ
- Trần Văn Rạng sinh 1938 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Hà
- Vi Văn Duyên sinh 1942 · Châu Thái- Quỳ Châu- Nghệ An
- Phạm Văn Thông sinh 1944 · Nghi Sơn- Nghi Lộc- Nghệ An
- Trần Văn Chắt sinh 1940 · Long Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Bình Minh sinh 1947 · Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An
- Phạm Văn Mạnh sinh 1943 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Việt sinh 1939 · Biểu Nghi- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thuận sinh 1939 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình
- Đinh Bá Vi sinh 1946 · An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Ngan sinh 1949 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Hải sinh 1935 · Thái Thủy- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Từ sinh 1942 · Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình
- Đinh Bá Ghi sinh 1946 · Xóm 2- An Lễ- Phụ Dực- Thái Bình
- Vũ Xuân Lập sinh 1944 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
- Hoàng Khắc Dương sinh 1943 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Vũ Văn Chiến sinh 1947 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Văn Định sinh 1942 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Phạm Sỹ Đại sinh 1936 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Đào Duy Quát sinh 1940 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trần Văn Định sinh 1939 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lương Văn Út sinh 1944 · Tân Pheo- Đà Bắc- Hòa Bình
- Nguyễn Văn Châu sinh 1942 · Thạch Trị- Thạch Hà
- Nguyễn Thanh Giòng sinh 1947 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên
- Đậu Văn Trân sinh 1947 · Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
- Hồ Xuân Vênh sinh 1946 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Văn Ba sinh 1943 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Đinh Văn Khánh Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lâm Thanh Cảnh sinh 1932 · Đức Thạnh- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Lê Quý Hảo sinh 1939 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Quang Vát sinh 1938 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Quý Thuận sinh 1944 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trịnh Bá Khát sinh 1946 · Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Đức Hoạt sinh 1939 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng
- Đàm Huy Hợi sinh 1934 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An
- Đàm Duy Hợi sinh 1934 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An