Vũ Ngọc Liễu

Quê quánQuang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 1/6/1967
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Vùng 4, điểm 4, mộ 9, viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025794]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Liễu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24624, Quê quán=Quang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Vùng 4, điểm 4, mộ 9, viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6217 (số thứ tự 1025794).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 1/6/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Văn Khẩn sinh 1942 · Phan Cốc- Trùng Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
  2. A Chiêm sinh 1948 · Tu Thó- Teo Xăng- H80- Kon Tum
  3. A Xê sinh 1942 · Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum
  4. A Bảy (Vin) Róc Nầm- Đak Nhong- H40- Kon Tum
  5. A Đệ sinh 1945 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  6. A Liêng Vi Chong- Măng La- H29- Kon Tum
  7. U Khen sinh 1942 · Kon Nhên- Đak Năng- H16- Kon Tum
  8. Trần Văn Ngọc sinh 1945 · 13 Yên Phụ- Hà Nội
  9. Trần Văn Phẩu sinh 1947 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
  10. Nguyễn Ngọc Xu sinh 1946 · Kim Đào- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Vũ Ngọc Liễu Quang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình