A Liêng
| Quê quán | Vi Chong- Măng La- H29- Kon Tum |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1/6/1967 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Vông, Mang Bút, H29 |
| Vị trí mộ | Nước Chờ, H29 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025248]: Lietsi {Họ tên=A Liêng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24624, Quê quán=Vi Chong- Măng La- H29- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Vông, Mang Bút, H29, Vị trí mộ=Nước Chờ, H29}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5671 (số thứ tự 1025248).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Liêng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “A Liêng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 1/6/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lại Văn Khẩn sinh 1942 · Phan Cốc- Trùng Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
- A Chiêm sinh 1948 · Tu Thó- Teo Xăng- H80- Kon Tum
- A Xê sinh 1942 · Làng Nông Kon- Đak Nông- H40- Kon Tum
- A Bảy (Vin) Róc Nầm- Đak Nhong- H40- Kon Tum
- A Đệ sinh 1945 · Nông Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
- U Khen sinh 1942 · Kon Nhên- Đak Năng- H16- Kon Tum
- Vũ Ngọc Liễu Quang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình
- Trần Văn Ngọc sinh 1945 · 13 Yên Phụ- Hà Nội
- Trần Văn Phẩu sinh 1947 · Trường Yên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Xu sinh 1946 · Kim Đào- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Vũ Ngọc Liễu Quang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình