Đoàn Văn Hữu

Năm sinh1944
Quê quánQuỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/5/1967
Nơi hy sinhLàng Kon Lo, h16, Kon Tum
Vị trí mộ Tại làng Kon Lo

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025600]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Văn Hữu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24597, Quê quán=Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kon Lo, h16, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại làng Kon Lo}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6023 (số thứ tự 1025600).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Văn Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Văn Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Thanh Vân Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Thịnh Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lưu Đức Thạch Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Xộp Lập Lễ- Thủy Nguyện- Hải Phòng
  5. Vũ Đức Chí Số nhà 8- Trần Kế Xương- Hải Phòng
  6. Nguyễn Tiến Hoàn Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Phụng Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  8. Trần Văn Khương Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Nâng sinh 1940 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Đình Nhã Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  11. Trần Hữu Dực Lê Chí- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng