Vũ Đức Chí

Quê quánSố nhà 8- Trần Kế Xương- Hải Phòng
Ngày hy sinh 5/5/1967
Nơi hy sinhĐắk ganh H16, Kon Tum
Vị trí mộ Đắk ganh H16, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025127]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đức Chí, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24597, Quê quán=Số nhà 8- Trần Kế Xương- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk ganh H16, Kon Tum, Vị trí mộ=Đắk ganh H16, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5550 (số thứ tự 1025127).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đức Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/5/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Thanh Vân Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà
  2. Hoàng Văn Thịnh Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lưu Đức Thạch Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng
  4. Phạm Văn Xộp Lập Lễ- Thủy Nguyện- Hải Phòng
  5. Nguyễn Tiến Hoàn Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình
  6. Nguyễn Văn Phụng Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
  7. Trần Văn Khương Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình
  8. Đoàn Văn Hữu sinh 1944 · Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Nâng sinh 1940 · Hải Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Đình Nhã Nam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  11. Trần Hữu Dực Lê Chí- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng