Bùi Đình Ngoạn

Năm sinh1942
Quê quánQuyết Tiến- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình
Ngày hy sinh 21/03/1967
Nơi hy sinhĐông sông Sa Thầy, h67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025511]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đình Ngoạn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=21/03/1967, Quê quán=Quyết Tiến- Mê Linh- Tiên Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông sông Sa Thầy, h67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5934 (số thứ tự 1025511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đình Ngoạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đình Ngoạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phe
  2. Nguyễn Ngọc Quyền
  3. Lê Mạnh Hùng
  4. Chu Minh Thiệu
  5. Nguyễn Ngọc Đàn
  6. Nguyễn Văn Nhương
  7. Đinh Quang Thính
  8. Đào Công Đức
  9. Nguyễn Khắc Can
  10. Ngô Trọng Rõ
  11. Đường Minh Phong
  12. Nguyễn Văn Hồng
  13. Nguyễn Văn Lẫm
  14. Nguyễn Ngọc Tưa
  15. Nguyễn Văn Già (Giới)
  16. Nguyễn Thanh Tân
  17. Phùng Tiến Hưng
  18. Phan Văn Thanh
  19. Lê Văn Ngạnh