Chu Minh Thiệu

Năm sinh1939
Quê quánVĩnh Lộc- Quỳnh Diễn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 21/03/1967
Nơi hy sinhĐông Sông Sa Thầy h67 Kon Tum
Vị trí mộ Tại Trận Địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025357]: Lietsi {Họ tên=Chu Minh Thiệu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/03/1967, Quê quán=Vĩnh Lộc- Quỳnh Diễn- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sông Sa Thầy h67 Kon Tum, Vị trí mộ=Tại Trận Địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5780 (số thứ tự 1025357).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Minh Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Minh Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 21/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Phe
  2. Nguyễn Ngọc Quyền
  3. Lê Mạnh Hùng
  4. Nguyễn Ngọc Đàn
  5. Nguyễn Văn Nhương
  6. Bùi Đình Ngoạn
  7. Đinh Quang Thính
  8. Đào Công Đức
  9. Nguyễn Khắc Can
  10. Ngô Trọng Rõ
  11. Đường Minh Phong
  12. Nguyễn Văn Hồng
  13. Nguyễn Văn Lẫm
  14. Nguyễn Ngọc Tưa
  15. Nguyễn Văn Già (Giới)
  16. Nguyễn Thanh Tân
  17. Phùng Tiến Hưng
  18. Phan Văn Thanh
  19. Lê Văn Ngạnh