Nguyễn Huy Lân

Năm sinh1935
Quê quánThái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 12/4/1967
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhCống Đắc Pơ, đường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025051]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Lân, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24574, Quê quán=Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cống Đắc Pơ, đường 19, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5474 (số thứ tự 1025051).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Lân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Lân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. M Lưnh
  2. A Nuk
  3. M Binh
  4. Ít
  5. Siêu Yon
  6. Chor
  7. Ăt
  8. Vong
  9. Tàn
  10. Kol
  11. Ngoch
  12. Nguyễn Hữu Sinh (Chiểu)
  13. Nguyễn Văn Nhì
  14. Hồ Phước Mạnh
  15. Nguyễn Văn Lắm
  16. Nguyễn Đê