M Lưnh

Năm sinh1943
Quê quánĐê Rơn- A6- Khu 7- Gia Lai
Ngày hy sinh 12/4/1967
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ Đê Bút Đông Đắk Pơ, A1, Khu 7

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024820]: Lietsi {Họ tên=M Lưnh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24574, Quê quán=Đê Rơn- A6- Khu 7- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Đê Bút Đông Đắk Pơ, A1, Khu 7}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5243 (số thứ tự 1024820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “M Lưnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “M Lưnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/4/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. A Nuk
  2. M Binh
  3. Ít
  4. Siêu Yon
  5. Chor
  6. Ăt
  7. Vong
  8. Tàn
  9. Kol
  10. Ngoch
  11. Nguyễn Huy Lân
  12. Nguyễn Hữu Sinh (Chiểu)
  13. Nguyễn Văn Nhì
  14. Hồ Phước Mạnh
  15. Nguyễn Văn Lắm
  16. Nguyễn Đê