Nguyễn Văn Ký

Năm sinh1943
Quê quánThị Chung- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 10/2/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPô Kô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024480]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ký, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24148, Quê quán=Thị Chung- Đức Chính- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pô Kô, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4903 (số thứ tự 1024480).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ký” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Hữu Thơn (Sơn)
  2. Đào Văn Hà
  3. Ngô Xuân Quý
  4. Hồ Văn Cấu (Tấu)
  5. Lê Văn Thiệm
  6. Trần Quý Khanh
  7. Võ Chút
  8. Trần Văn Thanh
  9. Phạm Khắc Toại
  10. Trần Văn Khang
  11. Nguyễn Trọng Sáng
  12. Nguyễn Văn Huấn