Phạm Hữu Thơn (Sơn)

Năm sinh1946
Quê quánTiến Bộ- Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 10/2/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhSông Pô Cô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021858]: Lietsi {Họ tên=Phạm Hữu Thơn (Sơn), Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24148, Quê quán=Tiến Bộ- Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Pô Cô, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2281 (số thứ tự 1021858).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Hữu Thơn (Sơn)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Hữu Thơn (Sơn)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 10/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Hà
  2. Ngô Xuân Quý
  3. Hồ Văn Cấu (Tấu)
  4. Lê Văn Thiệm
  5. Trần Quý Khanh
  6. Võ Chút
  7. Trần Văn Thanh
  8. Phạm Khắc Toại
  9. Trần Văn Khang
  10. Nguyễn Trọng Sáng
  11. Nguyễn Văn Huấn
  12. Nguyễn Văn Ký