Nguyễn Trung Hưởng

Năm sinh1940
Quê quánĐa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/10/1966
Nơi hy sinhBắc Làng Mùi, Tây Nam Kon Tum
Vị trí mộ C Quân y 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024380]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Hưởng, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/10/1966, Quê quán=Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Làng Mùi, Tây Nam Kon Tum, Vị trí mộ=C Quân y 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4803 (số thứ tự 1024380).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hy sinh 1943 · Hòa Cường- Hòa Vang- Quảng Nam
  2. Lê Công Thính sinh 1944 · Nam Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  3. Tống Văn Lư sinh 1944 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  4. Lê Xuân Thịnh sinh 1946 · Tân Ninh- Tân Phú- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Hồ Khắc Trạc sinh 1948 · Yên Hoà- Truờng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Vi Văn Quê sinh 1945 · Đồng Thanh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Bùi Văn Nhã sinh 1942 · Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Đỗ Quang Lai sinh 1946 · Thân Ái- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
  9. Đoàn Trọng Khảm sinh 1945 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
  10. Giang Văn Đệ sinh 1956 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây
  11. Nguyễn Hữu Mận sinh 1948 · Phan Xá- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  12. Nguyễn Trọng Ánh Song An- An Khê- Gia Lai