Lê Văn Hy

Năm sinh1943
Quê quánHòa Cường- Hòa Vang- Quảng Nam
Ngày hy sinh 29/10/1966
Nơi hy sinhLàng Mít Dép, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa, H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022038]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Hy, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=29/10/1966, Quê quán=Hòa Cường- Hòa Vang- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Mít Dép, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa, H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2461 (số thứ tự 1022038).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Hy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Hy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Công Thính sinh 1944 · Nam Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  2. Tống Văn Lư sinh 1944 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  3. Lê Xuân Thịnh sinh 1946 · Tân Ninh- Tân Phú- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Hồ Khắc Trạc sinh 1948 · Yên Hoà- Truờng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  5. Vi Văn Quê sinh 1945 · Đồng Thanh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Bùi Văn Nhã sinh 1942 · Yên Hoà- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Đỗ Quang Lai sinh 1946 · Thân Ái- Tân Đức- Quảng Oai- Hà Tây
  8. Đoàn Trọng Khảm sinh 1945 · Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây
  9. Giang Văn Đệ sinh 1956 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây
  10. Nguyễn Trung Hưởng sinh 1940 · Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng
  11. Nguyễn Hữu Mận sinh 1948 · Phan Xá- Quyết Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  12. Nguyễn Trọng Ánh Song An- An Khê- Gia Lai