Mạc Văn Khoan

Năm sinh1942
Quê quánChí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/10/1966
Nơi hy sinhH67, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024321]: Lietsi {Họ tên=Mạc Văn Khoan, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24391, Quê quán=Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4744 (số thứ tự 1024321).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Văn Khoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Văn Khoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 11/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Huyến
  2. Trương Thành Phóng
  3. Trương Đắc Được
  4. Hoàng Ngọc Kênh
  5. Phạm Văn Lượt
  6. Nguyễn Khắc Diệp
  7. Đỗ Văn Chốt
  8. Bùi Ngọc Chiến
  9. Trịnh Đình Cứ
  10. Võ Viết Tú
  11. Hoàng Tiến Sở
  12. Phạm Hồng Chiến
  13. Nguyễn Thế Cường
  14. Nguyễn Hồng Thái
  15. Phạm Xuân Thái
  16. Nguyễn Tất Huệ
  17. Nguyễn Khắc Khể
  18. Nguyễn Xuân Dậu
  19. Vũ Đình Biếc
  20. Nguyễn Đình Khánh