Nguyễn Tất Huệ
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 11/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Cầu Lệch, H67, Kon Tum |
| Vị trí mộ | Trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023908]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tất Huệ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24391, Quê quán=Đặng Giang- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Lệch, H67, Kon Tum, Vị trí mộ=Trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4331 (số thứ tự 1023908).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tất Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tất Huệ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
20 người cùng hy sinh ngày 11/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Huyến
- Trương Thành Phóng
- Trương Đắc Được
- Hoàng Ngọc Kênh
- Phạm Văn Lượt
- Nguyễn Khắc Diệp
- Đỗ Văn Chốt
- Bùi Ngọc Chiến
- Trịnh Đình Cứ
- Võ Viết Tú
- Hoàng Tiến Sở
- Phạm Hồng Chiến
- Nguyễn Thế Cường
- Nguyễn Hồng Thái
- Phạm Xuân Thái
- Nguyễn Khắc Khể
- Nguyễn Xuân Dậu
- Vũ Đình Biếc
- Mạc Văn Khoan
- Nguyễn Đình Khánh