Trần Văn Mét

Năm sinh1947
Quê quánHạ Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/12/1966
Nơi hy sinhKhu 5, Gia Lai
Vị trí mộ Tây nam Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024285]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Mét, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24449, Quê quán=Hạ Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4708 (số thứ tự 1024285).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Mét” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Mét” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 8/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Vui
  2. Nguyễn Văn Vĩ
  3. Phạm Duy Dật
  4. Trịnh Văn Chỉnh
  5. Đỗ Long Hải
  6. Tạ Công Sính
  7. Nguyễn Văn Cấn
  8. Lê Văn Hào
  9. Lại Văn Niêm
  10. Nguyễn Quốc Trị
  11. Lê Đức Hào
  12. Lê Ngọc Đương
  13. Bùi Mạnh Hồng
  14. Nguyễn Đông Đặc
  15. Trần Văn Lư
  16. Lưu Văn Phiệt