Phạm Duy Dật

Năm sinh1946
Quê quánGiao Hoành- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/12/1966
Nơi hy sinhSông Ia Răng
Vị trí mộ Ia Răng khu5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021149]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Dật, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24449, Quê quán=Giao Hoành- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sông Ia Răng, Vị trí mộ=Ia Răng khu5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1572 (số thứ tự 1021149).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Dật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Dật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 8/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đình Vui
  2. Nguyễn Văn Vĩ
  3. Trịnh Văn Chỉnh
  4. Đỗ Long Hải
  5. Tạ Công Sính
  6. Nguyễn Văn Cấn
  7. Lê Văn Hào
  8. Lại Văn Niêm
  9. Nguyễn Quốc Trị
  10. Lê Đức Hào
  11. Lê Ngọc Đương
  12. Bùi Mạnh Hồng
  13. Nguyễn Đông Đặc
  14. Trần Văn Mét
  15. Trần Văn Lư
  16. Lưu Văn Phiệt