Nguyễn Văn Ngạn
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 6/7/1966 |
| Vị trí mộ | Đắk Suông, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024282]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngạn, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24294, Quê quán=Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đắk Suông, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4705 (số thứ tự 1024282).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Ngạn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 6/7/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1941 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái
- Trần Văn Ký sinh 1943 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Trung Đóa sinh 1945 · Xóm 5- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Văn Chính sinh 1945 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà
- Đồng Xuân Mão sinh 1939 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Thế Xưởng sinh 1945 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Vương Văn Rành (Ràng) sinh 1944 · Viện Lang- Việt Tiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Lương Văn Rược sinh 1945 · Từ Lâm- Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- Vũ Xuân Tý sinh 1946 · Thiệu Đồng- Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Trần Văn Nhụ sinh 1944 · Tiến Lợi- An Tiến- An Lãi- Hải Phòng
- Hoàng Văn Nhạ sinh 1944 · Tiến Lợi- An Tiến- An Lão- Hải Phòng
- A Lớp sinh 1942 · Làng Ri Mẹt- Đak Prông- H40- Kon Tum
- Phạm Văn Chữ sinh 1935 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
- Mai Xuân Chiến sinh 1937 · Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình
- Phạm Đình Bái sinh 1941 · Vĩnh Linh- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nhu sinh 1942 · Thôn Quán- Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Mạnh Chúc sinh 1942 · Hồng An- An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Đức Riểu sinh 1939 · Xóm 6- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình
- Lê Hữu Lênh sinh 1941 · Xóm 6- Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Thế Huấn sinh 1947 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Dương Việt Hồng Tân Khai- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội
- Đỗ Viết Phòng sinh 1944 · Sơn Lội- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Trần Văn Luyện sinh 1940 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Dương Văn Tuyên sinh 1945 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Trùy sinh 1942 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Phạm Đình Lược sinh 1931 · Yên Tế- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Công Hành sinh 1945 · Hữu Từ- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Công Thành sinh 1945 · Hữu Trì- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
- Trương Hồng Thái sinh 1944 · Vạn Thắng- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đậu Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Lộng Đại Thành- Thường Tín- Hà Tây
- Phạm Văn Phụ sinh 1947 · Chi Các- Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Tiến Nam sinh 1937 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa