Trương Hồng Thái

Năm sinh1944
Quê quánVạn Thắng- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/7/1966
Vị trí mộ Đắc Trâm

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023745]: Lietsi {Họ tên=Trương Hồng Thái, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24294, Quê quán=Vạn Thắng- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đắc Trâm}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4168 (số thứ tự 1023745).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Hồng Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Hồng Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 6/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1941 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Bắc Thái
  2. Trần Văn Ký sinh 1943 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Trung Đóa sinh 1945 · Xóm 5- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Chính sinh 1945 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Đồng Xuân Mão sinh 1939 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Nguyễn Thế Xưởng sinh 1945 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Vương Văn Rành (Ràng) sinh 1944 · Viện Lang- Việt Tiến- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  8. Lương Văn Rược sinh 1945 · Từ Lâm- Đồng Minh- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  9. Vũ Xuân Tý sinh 1946 · Thiệu Đồng- Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  10. Trần Văn Nhụ sinh 1944 · Tiến Lợi- An Tiến- An Lãi- Hải Phòng
  11. Hoàng Văn Nhạ sinh 1944 · Tiến Lợi- An Tiến- An Lão- Hải Phòng
  12. A Lớp sinh 1942 · Làng Ri Mẹt- Đak Prông- H40- Kon Tum
  13. Phạm Văn Chữ sinh 1935 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình
  14. Mai Xuân Chiến sinh 1937 · Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  15. Phạm Đình Bái sinh 1941 · Vĩnh Linh- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Nhu sinh 1942 · Thôn Quán- Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình
  17. Nguyễn Mạnh Chúc sinh 1942 · Hồng An- An Châu- Tiên Hưng- Thái Bình
  18. Nguyễn Đức Riểu sinh 1939 · Xóm 6- Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình
  19. Lê Hữu Lênh sinh 1941 · Xóm 6- Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  20. Lê Thế Huấn sinh 1947 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  21. Dương Việt Hồng Tân Khai- Vĩnh Tuy- Thanh Trì- Hà Nội
  22. Đỗ Viết Phòng sinh 1944 · Sơn Lội- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  23. Trần Văn Luyện sinh 1940 · Hương Sơn- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  24. Dương Văn Tuyên sinh 1945 · Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  25. Bùi Văn Trùy sinh 1942 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  26. Phạm Đình Lược sinh 1931 · Yên Tế- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  27. Nguyễn Công Hành sinh 1945 · Hữu Từ- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  28. Nguyễn Công Thành sinh 1945 · Hữu Trì- Hữu Hòa- Thanh Oai- Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Đậu Vĩnh Kỳ- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  30. Nguyễn Văn Lộng Đại Thành- Thường Tín- Hà Tây
  31. Phạm Văn Phụ sinh 1947 · Chi Các- Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  32. Nguyễn Văn Ngạn sinh 1946 · Mật Sơn- Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  33. Nguyễn Tiến Nam sinh 1937 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa