Nguyễn Văn Thăng

Năm sinh1944
Quê quánTâm Thượng- Quang Trung- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/10/1966
Vị trí mộ Khu đồi xóm 6, huyện 40, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024276]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thăng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24387, Quê quán=Tâm Thượng- Quang Trung- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Khu đồi xóm 6, huyện 40, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4699 (số thứ tự 1024276).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Viết Sơn
  2. Nguyễn Văn Sáu
  3. Nguyễn Ngọc Lan
  4. Hoàng Văn Thuộc
  5. Nguyễn Đình Tiếp
  6. Dương Văn Phóng
  7. Nguyễn Bá Lượt
  8. Nguyễn Đức Sáng
  9. Mai Văn Xum
  10. Lê Tuần Lục
  11. Ngô Văn Soạn
  12. Nguyễn Minh Hản
  13. Phùng Văn Giang
  14. Vũ Đình Phong
  15. Đinh Ngọc Vượng
  16. Phạm Duy Chí
  17. Lê Công Sâm
  18. Nguyễn Văn Áng