Mai Văn Xum

Năm sinh1944
Quê quánĐông ô- Hà Tiến- Hà Trung - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/10/1966
Nơi hy sinhK18
Vị trí mộ Nghĩa trang K18 gần trường Quân Chính

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022731]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Xum, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24387, Quê quán=Đông ô- Hà Tiến- Hà Trung - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=K18, Vị trí mộ=Nghĩa trang K18 gần trường Quân Chính}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3154 (số thứ tự 1022731).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Xum” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Xum” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 7/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Viết Sơn
  2. Nguyễn Văn Sáu
  3. Nguyễn Ngọc Lan
  4. Hoàng Văn Thuộc
  5. Nguyễn Đình Tiếp
  6. Dương Văn Phóng
  7. Nguyễn Bá Lượt
  8. Nguyễn Đức Sáng
  9. Lê Tuần Lục
  10. Ngô Văn Soạn
  11. Nguyễn Minh Hản
  12. Phùng Văn Giang
  13. Vũ Đình Phong
  14. Đinh Ngọc Vượng
  15. Phạm Duy Chí
  16. Nguyễn Văn Thăng
  17. Lê Công Sâm
  18. Nguyễn Văn Áng