Phạm Văn Phụ

Năm sinh1947
Quê quánChi Các- Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/7/1966
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐắk Prông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024268]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Phụ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24294, Quê quán=Chi Các- Việt Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Prông, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4691 (số thứ tự 1024268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Phụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Phụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 6/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Hồi
  2. Trần Văn Ký
  3. Nguyễn Trung Đóa
  4. Nguyễn Văn Chính
  5. Đồng Xuân Mão
  6. Nguyễn Thế Xưởng
  7. Vương Văn Rành (Ràng)
  8. Lương Văn Rược
  9. Vũ Xuân Tý
  10. Trần Văn Nhụ
  11. Hoàng Văn Nhạ
  12. A Lớp
  13. Phạm Văn Chữ
  14. Mai Xuân Chiến
  15. Phạm Đình Bái
  16. Nguyễn Văn Nhu
  17. Nguyễn Mạnh Chúc
  18. Nguyễn Đức Riểu
  19. Lê Hữu Lênh
  20. Lê Thế Huấn
  21. Dương Việt Hồng
  22. Đỗ Viết Phòng
  23. Trần Văn Luyện
  24. Dương Văn Tuyên
  25. Bùi Văn Trùy
  26. Phạm Đình Lược
  27. Nguyễn Công Hành
  28. Nguyễn Công Thành
  29. Trương Hồng Thái
  30. Nguyễn Văn Đậu
  31. Nguyễn Văn Lộng
  32. Nguyễn Văn Ngạn
  33. Nguyễn Tiến Nam