A Lớp

Năm sinh1942
Quê quánLàng Ri Mẹt- Đak Prông- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 6/7/1966
Nơi hy sinhB.xá B160, Tỉnh đội
Vị trí mộ Nghĩa trang B.xá B160, (Kon Bông, H16)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021721]: Lietsi {Họ tên=A Lớp, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24294, Quê quán=Làng Ri Mẹt- Đak Prông- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B.xá B160, Tỉnh đội, Vị trí mộ=Nghĩa trang B.xá B160, (Kon Bông, H16)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2144 (số thứ tự 1021721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Lớp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Lớp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 6/7/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Hồi
  2. Trần Văn Ký
  3. Nguyễn Trung Đóa
  4. Nguyễn Văn Chính
  5. Đồng Xuân Mão
  6. Nguyễn Thế Xưởng
  7. Vương Văn Rành (Ràng)
  8. Lương Văn Rược
  9. Vũ Xuân Tý
  10. Trần Văn Nhụ
  11. Hoàng Văn Nhạ
  12. Phạm Văn Chữ
  13. Mai Xuân Chiến
  14. Phạm Đình Bái
  15. Nguyễn Văn Nhu
  16. Nguyễn Mạnh Chúc
  17. Nguyễn Đức Riểu
  18. Lê Hữu Lênh
  19. Lê Thế Huấn
  20. Dương Việt Hồng
  21. Đỗ Viết Phòng
  22. Trần Văn Luyện
  23. Dương Văn Tuyên
  24. Bùi Văn Trùy
  25. Phạm Đình Lược
  26. Nguyễn Công Hành
  27. Nguyễn Công Thành
  28. Trương Hồng Thái
  29. Nguyễn Văn Đậu
  30. Nguyễn Văn Lộng
  31. Phạm Văn Phụ
  32. Nguyễn Văn Ngạn
  33. Nguyễn Tiến Nam