Trần Xuân Uyên

Quê quánNgọc Đi- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/1/1966
Vị trí mộ Xóm 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024251]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Uyên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24111, Quê quán=Ngọc Đi- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Xóm 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4674 (số thứ tự 1024251).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Uyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Uyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cử
  2. Nguyễn Văn Cuông
  3. Đoàn Văn Tùng
  4. Guêch
  5. Nguyễn Văn Thẩm
  6. Đinh Do (Hồng)
  7. Nguyễn Văn Cương
  8. Võ Ký
  9. Nguyễn Văn Chi
  10. Nguyễn Anh Đường
  11. Phạm Xuân Xâm
  12. Nguyễn Văn Dân
  13. Hoàng Văn Nhân
  14. Đàm Ngọc Dư
  15. Phùng Bá Thỉnh
  16. Phạm Đắc Hồi
  17. Trần Khắc Uyên