Đinh Do (Hồng)

Năm sinh1920
Quê quánTăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum
Ngày hy sinh 4/1/1966
Nơi hy sinhBệnh xá H30, Kon Tum
Vị trí mộ Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021731]: Lietsi {Họ tên=Đinh Do (Hồng), Năm sinh=1920, Ngày hy sinh=24111, Quê quán=Tăng Đâng- Xã Tu Bung- H30- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá H30, Kon Tum, Vị trí mộ=Tăng Đâng, H30, Kon Tum (g/đ xin về mai táng)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2154 (số thứ tự 1021731).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Do (Hồng)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Do (Hồng)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cử
  2. Nguyễn Văn Cuông
  3. Đoàn Văn Tùng
  4. Guêch
  5. Nguyễn Văn Thẩm
  6. Nguyễn Văn Cương
  7. Võ Ký
  8. Nguyễn Văn Chi
  9. Nguyễn Anh Đường
  10. Phạm Xuân Xâm
  11. Nguyễn Văn Dân
  12. Hoàng Văn Nhân
  13. Đàm Ngọc Dư
  14. Phùng Bá Thỉnh
  15. Trần Xuân Uyên
  16. Phạm Đắc Hồi
  17. Trần Khắc Uyên