Nguyễn Văn Cây

Năm sinh1939
Quê quánThi Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/8/1966
Nơi hy sinhIa Răng
Vị trí mộ Làng An Tá, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024235]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Cây, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24327, Quê quán=Thi Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Răng, Vị trí mộ=Làng An Tá, K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4658 (số thứ tự 1024235).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 8/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hải Thanh
  2. Ninh Văn Hiểu
  3. Đào Minh Đê
  4. Trần Minh Xuân
  5. Đỗ Viết Khoát
  6. Nguyễn Nghĩa Nhiệm
  7. Nguyễn Võ Hiệp
  8. Nguyễn Văn Kim
  9. Nguyễn Duy Thu
  10. Nguyễn Hữu Vũ
  11. Cao Văn Phiếu
  12. Trịnh Bá Tuấn
  13. Trịnh Đình Niễn
  14. Trịnh Văn Quý
  15. Nguyễn Hữu Tư
  16. Nguyễn Hải Thả
  17. Trần Văn Khiếm
  18. Đỗ Như Hiến
  19. Nguyễn Doãn Thụ
  20. Nguyễn Quang Trình
  21. Nguyễn Đại Tuân
  22. Nguyễn Văn Ngó
  23. Nguyễn Văn Nhưng
  24. Trần Văn Dinh
  25. Nguyễn Văn Đan
  26. Bùi Thế Đình
  27. Trần Minh Đức
  28. Nguyễn Văn Xanh
  29. Nguyễn Huy Xã
  30. Nguyễn Quốc Chấn
  31. Phùng Xuân Hợi
  32. Nguyễn Văn Cây
  33. Nguyễn Hứa Vã