Trần Minh Xuân

Năm sinh1944
Quê quánNgũ Lão- Nam Tân- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 8/8/1966
Nơi hy sinhcầu sông Ia Răng
Vị trí mộ cách làng An Tá, K5 Gia Lai 2 giờ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021171]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Xuân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24327, Quê quán=Ngũ Lão- Nam Tân- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=cầu sông Ia Răng, Vị trí mộ=cách làng An Tá, K5 Gia Lai 2 giờ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1594 (số thứ tự 1021171).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 8/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Hải Thanh
  2. Ninh Văn Hiểu
  3. Đào Minh Đê
  4. Đỗ Viết Khoát
  5. Nguyễn Nghĩa Nhiệm
  6. Nguyễn Võ Hiệp
  7. Nguyễn Văn Kim
  8. Nguyễn Duy Thu
  9. Nguyễn Hữu Vũ
  10. Cao Văn Phiếu
  11. Trịnh Bá Tuấn
  12. Trịnh Đình Niễn
  13. Trịnh Văn Quý
  14. Nguyễn Hữu Tư
  15. Nguyễn Hải Thả
  16. Trần Văn Khiếm
  17. Đỗ Như Hiến
  18. Nguyễn Doãn Thụ
  19. Nguyễn Quang Trình
  20. Nguyễn Đại Tuân
  21. Nguyễn Văn Ngó
  22. Nguyễn Văn Nhưng
  23. Trần Văn Dinh
  24. Nguyễn Văn Đan
  25. Bùi Thế Đình
  26. Trần Minh Đức
  27. Nguyễn Văn Xanh
  28. Nguyễn Huy Xã
  29. Nguyễn Quốc Chấn
  30. Phùng Xuân Hợi
  31. Nguyễn Văn Cây
  32. Nguyễn Văn Cây
  33. Nguyễn Hứa Vã