Phạm Xuân Lương

Năm sinh1942
Quê quánĐại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/06/1966
Nơi hy sinhCao điểm 185 Điamô
Vị trí mộ Tây bắc đường 19, khu 5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024229]: Lietsi {Họ tên=Phạm Xuân Lương, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/06/1966, Quê quán=Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 185 Điamô, Vị trí mộ=Tây bắc đường 19, khu 5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4652 (số thứ tự 1024229).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Xuân Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Xuân Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Khánh Tú
  2. Nguyễn Mạnh Phú
  3. Dương Văn Độ
  4. Nguyễn Văn Kéo
  5. Nguyễn Văn Ánh
  6. Nguyễn Xuân Đào
  7. Võ Văn Tuyên
  8. Trần Văn Thế
  9. Nguyễn Tiến Lộc
  10. Nguyễn Văn Quyền
  11. Tống Văn Ân
  12. Võ Nhân Dy
  13. Đinh Xuân Sang
  14. Hồ Hàm
  15. Hồ Hàm
  16. Hà Thái Tăng
  17. Đinh Văn Rộng
  18. Khuất Văn Trình
  19. Mai Văn Huỳnh
  20. Huỳnh Hữu Thơn
  21. Nguyễn Thế Hợp
  22. Nguyễn Ngọc Cảnh