Đinh Xuân Sang

Năm sinh1945
Quê quánQuí hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 24/06/1966
Nơi hy sinhĐồi 185 tây Gia lai
Vị trí mộ NT Tiền phương F10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023189]: Lietsi {Họ tên=Đinh Xuân Sang, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24/06/1966, Quê quán=Quí hóa- Minh Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 185 tây Gia lai, Vị trí mộ=NT Tiền phương F10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3612 (số thứ tự 1023189).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Xuân Sang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Xuân Sang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Khánh Tú
  2. Nguyễn Mạnh Phú
  3. Dương Văn Độ
  4. Nguyễn Văn Kéo
  5. Nguyễn Văn Ánh
  6. Nguyễn Xuân Đào
  7. Võ Văn Tuyên
  8. Trần Văn Thế
  9. Nguyễn Tiến Lộc
  10. Nguyễn Văn Quyền
  11. Tống Văn Ân
  12. Võ Nhân Dy
  13. Hồ Hàm
  14. Hồ Hàm
  15. Hà Thái Tăng
  16. Đinh Văn Rộng
  17. Khuất Văn Trình
  18. Mai Văn Huỳnh
  19. Huỳnh Hữu Thơn
  20. Nguyễn Thế Hợp
  21. Phạm Xuân Lương
  22. Nguyễn Ngọc Cảnh