Hà Đoạt Mâu
| Quê quán | Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 31/07/1966 |
| Nơi hy sinh | Viện 1 |
| Vị trí mộ | Nghĩa trang viện 1 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024200]: Lietsi {Họ tên=Hà Đoạt Mâu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=31/07/1966, Quê quán=Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 1}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4623 (số thứ tự 1024200).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Đoạt Mâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Đoạt Mâu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 31/07/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Đắc Nghĩa sinh 1947 · (Ban) Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Ánh sinh 1941 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
- Chu Văn Thì sinh 1944 · Đông Sơn- (Đặng Sơn)- Anh Sơn- Nghệ An
- Trịnh Chí Lăng sinh 1946 · Lộc Sơn- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Thiện Cáy sinh 1945 · Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Cao Đình An Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
- Phạm Văn Tạo sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Quang Mùi sinh 1942 · Lộc Long- Xuân Ninh- Quảng Ninh
- Đặng Văn Thiều sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây