Chu Văn Thì

Năm sinh1944
Quê quánĐông Sơn- (Đặng Sơn)- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 31/07/1966
Nơi hy sinhPriêng
Vị trí mộ Làng Priêng Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021964]: Lietsi {Họ tên=Chu Văn Thì, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=31/07/1966, Quê quán=Đông Sơn- (Đặng Sơn)- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Priêng, Vị trí mộ=Làng Priêng Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2387 (số thứ tự 1021964).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Văn Thì” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Văn Thì” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 31/07/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đắc Nghĩa sinh 1947 · (Ban) Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc
  2. Nguyễn Xuân Ánh sinh 1941 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Trịnh Chí Lăng sinh 1946 · Lộc Sơn- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Lê Thiện Cáy sinh 1945 · Hoàng Trung- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Cao Đình An Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  6. Phạm Văn Tạo sinh 1945 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
  7. Nguyễn Quang Mùi sinh 1942 · Lộc Long- Xuân Ninh- Quảng Ninh
  8. Đặng Văn Thiều sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Tây
  9. Hà Đoạt Mâu Tích Giang- Tùng Thiện- Hà Tây