Nguyễn Kim Thâu

Năm sinh1943
Quê quánPhụng Nghĩa- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây
Ngày hy sinh 1/10/1966
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Bệnh xá 18, nông trường 1, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024140]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Thâu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24381, Quê quán=Phụng Nghĩa- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Bệnh xá 18, nông trường 1, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4563 (số thứ tự 1024140).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Thâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Thâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Truy sinh 1940 · Thôn Thá- Liêm Chính- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Vũ Văn Minh sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Tích sinh 1944 · Xóm Tự- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Hữu Hào sinh 1943 · Anh Dũng- Đông Anh- Hà Nội
  5. Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Thủy Lĩnh- Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hà Nội
  6. Vũ Tiến Đức Đức Vinh- Đức Thọ
  7. Phạm Văn Loan sinh 1945 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  8. Hoàng Văn Quớ sinh 1943 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Đình Nghĩ sinh 1942 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Uông sinh 1943 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Trần Văn Bắc sinh 1943 · Văn Đại- Châu Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Bùi Văn Ngà sinh 1946 · Tân Tiến- Lập Thạch-