Lê Văn Truy
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Thá- Liêm Chính- Thanh Liêm- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 1/10/1966 |
| Nơi hy sinh | Bệnh xá C18E88 |
| Vị trí mộ | Xá C18E88 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020993]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Truy, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24381, Quê quán=Thôn Thá- Liêm Chính- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bệnh xá C18E88, Vị trí mộ=Xá C18E88}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1416 (số thứ tự 1020993).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Truy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Truy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 1/10/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Văn Minh sinh 1942 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Văn Tích sinh 1944 · Xóm Tự- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Hào sinh 1943 · Anh Dũng- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thành sinh 1945 · Thủy Lĩnh- Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hà Nội
- Vũ Tiến Đức Đức Vinh- Đức Thọ
- Phạm Văn Loan sinh 1945 · Hợp Hải- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Quớ sinh 1943 · Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Đình Nghĩ sinh 1942 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Văn Uông sinh 1943 · Hiệp Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Kim Thâu sinh 1943 · Phụng Nghĩa- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây
- Trần Văn Bắc sinh 1943 · Văn Đại- Châu Khê- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Bùi Văn Ngà sinh 1946 · Tân Tiến- Lập Thạch-